| Trình tự thực hiện | UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.005401.01 TÊN THỦ TỤC: Giao khu vực biển (cấp tỉnh) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.009481.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000439.01 TÊN THỦ TỤC: Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000441.01 TÊN THỦ TỤC: Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000442.01 TÊN THỦ TỤC: Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000443.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012836.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012837.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012756.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012766.01 TÊN THỦ TỤC: Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012781.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012782.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012783.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012784.01 TÊN THỦ TỤC: Tách thửa hoặc hợp thửa đất. | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012785.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012786.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012787.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012791.01 TÊN THỦ TỤC: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012793.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012812.01 TÊN THỦ TỤC: Hòa giải tranh chấp đất đai | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012821.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013833.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013967.01 TÊN THỦ TỤC: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013977.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013980.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013988.01 TÊN THỦ TỤC: Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013992.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013993.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013994.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013995.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI |  | MÃ THỦ TỤC: 2.002750.01 TÊN THỦ TỤC: Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014258.01 TÊN THỦ TỤC: Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014259.01 TÊN THỦ TỤC: Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: GIẢM NGHÈO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011606.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: GIẢM NGHÈO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011607.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: GIẢM NGHÈO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011608.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: GIẢM NGHÈO |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011609.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: GIẢM NGHÈO |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000412.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận người lao động có thu nhập thấp | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012694.01 TÊN THỦ TỤC: Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003434.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000611.01 TÊN THỦ TỤC: Đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.007919.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011471.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012531.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.012922.01 TÊN THỦ TỤC: Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014832.01 TÊN THỦ TỤC: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000250.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |  | MÃ THỦ TỤC: 3.000502.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010727.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010729.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010733.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010736.01 TÊN THỦ TỤC: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003596.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 2.001827.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | Mức độ: Một phần |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010091.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.010092.01 TÊN THỦ TỤC: Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013040.01 TÊN THỦ TỤC: Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.001662.01 TÊN THỦ TỤC: Đăng ký khai thác nước dưới đất | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004179.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004211.01 TÊN THỦ TỤC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004223.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004228.01 TÊN THỦ TỤC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004232.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004283.01 TÊN THỦ TỤC: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 1.011518.01 TÊN THỦ TỤC: Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC |  | MÃ THỦ TỤC: 2.001770.01 TÊN THỦ TỤC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THÚ Y |  | MÃ THỦ TỤC: 1.001686.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THÚ Y |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004839.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THÚ Y |  | MÃ THỦ TỤC: 1.013997.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THÚ Y |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014779.01 TÊN THỦ TỤC: Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003347.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003440.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003446.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003471.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014848.01 TÊN THỦ TỤC: Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014849.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014850.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014851.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014852.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014853.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014859.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014860.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014862.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014863.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014864.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 2.001621.01 TÊN THỦ TỤC: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY LỢI |  | MÃ THỦ TỤC: 2.001627.01 TÊN THỦ TỤC: Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003586.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003634.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003650.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003681.01 TÊN THỦ TỤC: Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.003956.01 TÊN THỦ TỤC: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004359.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004478.01 TÊN THỦ TỤC: Công bố mở cảng cá loại III | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004498.01 TÊN THỦ TỤC: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Mức độ: Một phần |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004656.01 TÊN THỦ TỤC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.004680.01 TÊN THỦ TỤC: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: THỦY SẢN |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014801.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) | Mức độ: Toàn trình |
UBND XÃ BÌNH MINH TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT |  | MÃ THỦ TỤC: 1.008004.01 TÊN THỦ TỤC: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | Mức độ: Toàn trình |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |  | MÃ THỦ TỤC: 1.014776.01 TÊN THỦ TỤC: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | Mức độ: Toàn trình |
|